Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 32 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bài giảng Kỹ thuật phần mềm / Nguyễn Việt Hà . - H. : Trường Đại học Công nghệ, 2010 . - 77tr. ; 25cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/BG-ky-thuat-phan-mem_Nguyen-Viet-Ha_2010.pdf
  • 2 Bình minh mùa thu / Nguyễn Thị Việt Hà . - H. : Hội nhà văn, 2020 . - 263tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09330, PD/VV 09331
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 3 Các biện pháp thúc đẩy xuất khẩu gạo của Việt Nam sang Trung Quốc / Lê Thị Chinh, Nguyễn Thị Phương Hoa, Trần Việt Hà; Nghd.: Phạm Thị Phương Mai . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 94 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17263
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 4 Đánh giá chất lượng nước một số sông cung cấp nước ngọt trên địa bàn TP Hải Phòng và đề xuất những giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý nguồn nước ngọt / Phan Việt Hà; Nghd.: Nguyễn Xuân Sang . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 91tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 04234
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 5 Đánh giá công tác đại lý cho tàu container tại Công ty CP giao nhận kho vận ngoại thương Việt Nam tại Hải Phòng / Phạm Thị Thu Hiền, Đặng Thị Việt Hà, Nguyễn Hà Phương; Nghd.: Phạm Thị Thu Hằng . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 87tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 20199
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Giáo trình kỹ nghệ phần mềm / Nguyễn Văn Vỵ, Nguyễn Việt Hà . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2009 . - 283tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.3
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-ky-nghe-phan-mem_Nguyen-Van-Vy_2009.pdf
  • 7 Giáo trình máy điện / Đào Việt Hà chủ biên . - H. : Xây dựng, 2011 . - 144tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 00633
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • 8 Lập quy trình công nghệ các phân đoạn BIS và U1S và đấu đà của tàu chở dầu - hóa chất 13.000 T tại Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Phà Rừng / Trần Việt Hà; Nghd.: PGS TS. Phạm Tiến Tỉnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 215 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08765, PD/TK 08765
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 9 Lập trình Pascal. T. 1 / Bùi Việt Hà . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2006 . - 199tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.13
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Lap-trinh-Pascal_T.1_Bui-Viet-Ha_2006.pdf
  • 10 Lập trình Pascal. T. 2 / Bùi Việt Hà . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 2004 . - 263tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 06482, PM/VV 06484
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.13
  • 11 Lập trình Pascal. T. 2 / Bùi Việt Hà . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2006 . - 263tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.13
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Lap-trinh-Pascal_T.2_Bui-Viet-Ha_2006.pdf
  • 12 Lập trình Pascal. T. 3 / Bùi Việt Hà . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2006 . - 351tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.13
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Lap-trinh-Pascal_T.3_Bui-Viet-Ha_2006.pdf
  • 13 Một số biện pháp nâng cao hiệu quả tài chính của công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật PHATECO năm 2016-2017 / Nguyễn Thị Vân, Đỗ Thị Dung, Lưu Thị Việt Hà; Nghd.: Đinh Thị Thu Ngân . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 102tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17973
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 14 Một số hoàn thiện công tác quản lý ngân sách huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng / Đỗ Việt Hà; Nghd.: PGS.TS Nguyễn Thị Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 100 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02537
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 15 Nghiên cứu các giải pháp nhằm hoàn thiện nghiệp vụ kiểm tra sau thông quan của Hải quan Hải phòng / Đinh Thị Việt Hà; Nghd.: PGS TS. Phạm Văn Cương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2005 . - 60 tr. ; 30 cm + 01 Tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00476
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 16 Nghiên cứu các kỹ thuật che giấu thông tin, ứng dụng phần mềm che giấu thông tin trên các file đa phương tiện / Bùi Việt Hà; Nghd.: Nguyễn Quốc Hưng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2012 . - 66 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12016
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 17 Nghiên cứu hợp lý hóa công tác lập và quản lý dự án lắp ráp hệ động lực seri tàu hàng 22.500T / Trương Việt Hà; Nghd.: TS. Lê Viết Lượng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2012 . - 95 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01251
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 18 Nghiên cứu, thiết kế chong chóng cho tàu cánh ngầm làm nhiệm vụ tuần tra vùng ven biển Việt Nam / Trần Việt Hà; Nghd.: TS Trương Sỹ Cáp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2013 . - 89 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01464
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 19 Ông giáo làng trên tầng gác mái : Tự truyện / Nguyễn Thế Vinh ; Nguyễn Thị Việt Hà chấp bút . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới : Saigonbooks, 2017 . - 341tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07021, PD/VV 07022, PM/VV 05436-PM/VV 05438
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 20 Python cơ bản/ Bùi Việt Hà . - : ĐHQG HN, 2020
  • Thông tin xếp giá: PM/KD 03588
  • 21 Python nâng cao/ Bùi Việt Hà . - H : Đại học Quốc gia hà Nội, 2023
  • Thông tin xếp giá: PM/KD 03124
  • 22 Quang học kiến trúc chiếu sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo : Dùng cho sinh viên ngành kiến trúc, xây dựng, các đơn vị thiết kế ứng dụng thực tế / Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả . - H. : Xây dựng, 1998 . - 300tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01843, Pd/vt 01844, Pm/vt 03917-Pm/vt 03919
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.36
  • File đính kèm http://192.168.9.110/Edata/EBOOKS/Ebook-2023/Quang-hoc-kien-truc_Viet-Ha_1998.pdf
  • 23 Thiết kế bản vẽ thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải Đà Nẵng đoạn từ KM5+600 đến KM9+600 / Nguyễn Minh Phương, Đàm Việt Hà, Lê Thị Thu Hằng ; Nghd.: Trần Khánh Toàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 98tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18867
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 24 Tình hình tiêu thụ sản phẩm của công ty cổ phần xây dựng đô thị An Bình / Ngô Thị Ngọc Hà, Khúc Trọng Đại, Phạm Việt Hà . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 71tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 20907
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 25 Tuyển họa thực hành cơ sở kiến trúc : Tài liệu phục vụ đào tạo kiến trúc sư giai đoạn 1 / Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả, Võ Đình Diệp biên soạn . - H. : Xây dựng, 2011 . - 386tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05101, PD/VT 05102, PM/VT 07177, PM/VT 07178
  • Chỉ số phân loại DDC: 720
  • 26 Tự học lập trình Pascal. T. 1 / Nguyễn Quang Hoà; Bùi Việt Hà chủ biên . - H. : Giáo dục, 1999 . - 138tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02270, Pm/vv 01742, Pm/vv 01743
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.13
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2002270%20-%20Tu-hoc-lap-trinh-Pascal_T.1_Bui-Viet-Ha_1999.pdf
  • 27 Tự học lập trình Pascal. T. 2 / Bùi Việt Hà . - H. : Giáo dục, 1999 . - 143tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02271, Pm/vv 01744, Pm/vv 01745
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.13
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2002271%20-%20Tu-hoc-lap-trinh-Pascal_T.2_Bui-Viet-Ha_1999.pdf
  • 28 Tự học lập trình Pascal. T. 3 / Bùi Việt Hà . - H. : Giáo dục, 1999 . - 203tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02272, Pm/vv 01746, Pm/vv 01747
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.13
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2002272%20-%20Tu-hoc-lap-trinh-Pascal_T.3_Bui-Viet-Ha_1999.pdf
  • 29 Tự học lập trình Pascal. T. 4 / Nguyễn Quang Hoà; Bùi Việt Hà biên soạn . - H. : Giáo dục, 1999 . - 241tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02273, Pm/vv 01748, Pm/vv 01749
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.13
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2002273%20-%20Tu-hoc-lap-trinh-Pascal_T.4_Bui-Viet-Ha_1999.pdf
  • 30 Ứng dụng bản đồ tư duy để khám phá tính sáng tạo và giải quyết vấn đề / Joyce Wycoff ; Việt Hà, Thanh Vân dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Lao động-xã hội, 2017 . - 210tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06370, PD/VV 06371, PM/VV 04984, PM/VV 04985
  • Chỉ số phân loại DDC: 153
  • 1 2
    Tìm thấy 32 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :